combat fatigue

/'kɔmbətfə'ti:g/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

combat fatigue
A soldier sits quietly, showing signs of combat fatigue.